Tier display
env
[1]
01234567
NN [v]  ((1s)) Ờm. ((1,7s)) Khởi sự đó thì ờm… ((1,1s)) Khi mới sang Ca-na-đa bắt đầu viết văn năm bảy mươi chín • • thì tôi viết tay. • • Thế là viết ở đảo.
NN [en]  ((1s))Ehm. ((1,7s))The beginning of the story is ehm… ((1,1s))When I first came to Canada and started writing in nineteen seventy nine • • I wrote by hand. • • That was on the island.
[2]
7891011
NN [v]  • • • Đến lúc mà ở trại tị nạn thì tôi viết tay. ((1,1s)) Thế thì sang tới Ca-na-đa thì ờm • • • có một người ờ định cư trước • • mua tặng cho tôi cái máy chữ
NN [en]  • • • When I lived in a refugee camp I wrote by hand. ((1,1s))So when I arrived in Canada there ehm • • • was a person who had already been there • • and who bought me an old typewriter.
[3]
..1213141516
NN [v]  cũ. ((1,1s)) Thì tôi đánh cái máy đó nó hư. • • Thì tôi đánh thêm • • bốn cái máy chữ nữa. • • • Thì nó đều hư cả. • • Là tại vì ờ cái lượng viết của tôi lúc đó
NN [en]  ((1,1s))So I used it until it was out of order. • • So I typed with • • four several typewriters. • • • And they were all broken too. • • Because back then I wrote too much.
[4]
..17181920212223
NN [v]  nó nhiều quá. ((2,4s)) Thì ờm… ((1,1s)) Sau này đó • • thì tôi ơ • • toi cũng dùng cái ki-bo hình thức cùm-biêu-tơ. • • • Nhưng mà trong một cái cùm-biêu-tơ
NN [en]  ((2,4s))So ehm… ((1,1s))After that • • I also eh • • I also used a keyboard-based computer. • • • But the computer that I
[5]
..24252627
NN [v]   tôi mua mà chỉ dùng • có một việc duy nhất là đánh máy thôi. ((1,4s)) Và cho đến giờ này thì tôi vẫn phải bỏ dấu tay. ((1,6s)) Thành thể ra bay giờ thì • •
NN [en]  bought • was only good for mere typing.((1,4s))And up to now I still have to put the diacritic marks by hand. ((1,6s))For that reason • • my current writing
[6]
..28293031
NN [v]  cái việc viết của tôi nó rất bất điện. Ở chổ rằng… ((1,2s)) Thí dụ anh làm báo • • mà tôi gữi bài cho anh anh lại phải mướn người hay chính anh ngồi
NN [en]  activity is very inconvenient. The reason is… ((1,2s))For instance, if you work for a magazine • • and I'll send my text to you you'll have to hire someone else or you must receive it yourself.
[7]
..323334353637
NN [v]  đánh máy lấy. • • Thì anh chán tôi lắm. Thành thể ra… • • Chính vì vậy mà… • • Tôi thì ờ • • cũng hơi ngoan cố một tí xiếu. • • Cho nên là
NN [en]  • • So you'd feel very sick and tired of me. For that reason… • • Due to that fact… • • I am eh • • also a little too stubborn.• • For this reason •
REP [v]  ́́((cười, 0,9s))
REP [en]  ((laughing, 0,9s))
[8]
..38394041
NN [v]   • • mọi người cứ bảo là: "Tại sao anh không có chịu ờ • đánh máy ơ • cùm-biêu-tơ có dấu tiếng Việt?• • Rồi anh i-mây cho chúng tôi. • • Thế thì ờm • •
NN [en]  • everybody keeps saying: "Why don't you like eh • writing on eh • a computer with Vietnamese diacritic marks? • • And then you email it to us.• • So ehm • • we •
[9]
..42434445
NN [v]  chúng tôi • chỉ có việc lay-ao rồi cho xuống thôi." ((đặng hắng, 0,5s)) • •
NN [en]  just have to do the layout and have it printed." (( clears his throat, 0,5s)) • • Well,
REP [v]  Như vậy là tóm lại là anh dị hướng với cùm-biêu-tơ. Có thể dùng chữ như vậy được?
REP [en]  So you are allergic to computers.May I put it that way?
[10]
..4647484950515253
NN [v]  Thật sự thì nó như thế này thưa anh. ((2,1s)) Là… ((4,8s)) Tôi nghĩ thì lâu. • • • Nhưng tôi viết thì rất nhanh. ((1,5s)) Mà vì viết nhanh như vậy đó
NN [en]  the truth is as follows.((2,1s))That is… ((4,8s))I need much time to think. • • • But I write very quickly. ((1,5s)) But because I can write that fast
REP [v]  
[11]
53545556
NN [v]  ((1,1s)) cho nên là tôi nghĩ rằng nếu bay giờ tôi học bỏ dấu thì tôi sợ rằng là • • cái tay mình nó đánh lại chậm hơn cách ý nghĩ của mình. ((tiếng nói phía
NN [en]  ((1,1s)) I think that if now I learned how to put these marks I'm afraid that • • my hand would write more slowly than my thoughts.((background babbling,
[12]
..5758596061
NN [v]  sau, 2,3s)) Thì ((tiếng nói phía sau, 1,5s)) mình sơ mình viết không kiệp thì nó mất cái/ cái dòng tư tưởng. ((1,1s)) Thành ra tôi cứ đánh theo cái thói quen
NN [en]  2,3s)) So ((background babbling, 1,5s)) I'm afraid that I couldn't write that fast and my/ my ideas would get lost. ((1,1s))For that reason I haven't changed my typing habit • • for
[13]
..6263646566
NN [v]   • • đã hai mươi năm nay. • • Là cứ • hai ngón, ngón tay mổ cò thôi. Nhưng mà nó rất là nhanh. ((1,1s)) Sau đó đó thì ờ • • tôi dùng bút bỏ dấu tay. • • Với
NN [en]  twenty years. • • That is • a two-finger, two-finger gripper. But that works very fast. ((1,1s))After that eh • • I put the marks with a pen. • • The
[14]
..6768
NN [v]  cái mụ đích • là để bắt mình phải đọc laị. • • • Còn nếu không mình lừa quá mình đánh xong ơ mình i-may cái là nó xong. • • • Thì bay giờ nó bắt mình
NN [en]  purpose is • to force myself to re-read it. • • • Otherwise, I'd be very lazy after I have typed my text and eh I'd email it and everything is done. • • • But by this way I'm forced to proofread it.
[15]
..697071
NN [v]  phải đọc lại. • • Thì cái lúc mà mình đọc lại đó thì có thể đôi khi mình sửa chữ được một vài cái quan điểm • • hay một vài cái chữ thiết thì mình cho là sai
NN [en]  • • And when I do my proofreading I sometimes have the opportunity of changing some points • • or some expressions which I consider inappropriate or need to be
[16]
..72737475
NN [v]  hay là cần phải thêm vào.
NN [en]  modified.
REP [v]  • • • Thưa anh, giả sự có người nói rằng anh là một MC • • ờ phái nam đẹp giai nhất. Thì anh trải lời • • cái cách nào cho nó/
REP [en]  • • • Tell me, if someone claims you are a MC • • eh with the most appealing appearance. What would you reply • • so that/
[17]
7576777879
NN [v]  ((1,1s)) Ơ. • • • Tôi thì tôi không tin cái câu đó người ta nói • • là thật hay là
NN [en]  ((1,1s))Eh. • • • I don't believe this claim by that person • • to be honest or true.
REP [v]  • • nghe nó dể chịu mà người nào cũng thể chấp nhận được câu trả lời ấy đó?
REP [en]  • • so that it sounds nice and everybody could live with that answer?
[18]
..80818283
NN [v]  đúng. • • Đôi khi chúng ta có những người bạn • hoạc những người thân. • • • Mà • • khách quan mà nói thì không xấu ớ • • mà không đẹp. • • Nếu không
NN [en]  • • Sometimes we have good acquaintances • or close friends. • • • But • • if an acquaintace says that, it's neither bad eh • • nor good. • • If it's not meant
[19]
..848586
NN [v]  nói là xấu. Nhưng mà khi mà chúng ta nhìn mãi nó thành quen thì mình không thấy người đó xấu. • • • Tôi nhgĩ rầng là khán giả • • có thể là hằng ngày họ
NN [en]  bad. But if we look at a person for a considerable time then we don't consider that person unbeautiful. • • • I think that the audience• • may watch "Paris by Night" daily
[20]
..878889
NN [v]   coi "Paris by Night" thì họ thấy tôi. • • Dần dần nọ thành quen mặt. • • Thành thể ra… • • Vì thấy cho nên họ thấy cảm thấy gần gũi và • họ nói thế thôi.
NN [en]  and sees me there. • • And gradually it gets used to me. • • For this reason… • • Because it often sees me it feels connected with me and • it only says that.
[21]
90919293
NN [v]  • • Chứ còn xấu đẹp gì • một ông già sáu mươi mốt tuổi như tôi!Ờm • • có chứ anh! Nghề nào
NN [en]  • • So there 's nothing beautiful about • an old man of sixty-one years like me! Ehm • • of course! Every job is
REP [v]  • • Anh có cảm thấy mệt mỏi trong cái nghề MC không?
REP [en]  • • Do you feel exhausted in your job as a MC?
[22]
..9495
NN [v]  cũng thấy khi mình làm lâu quá. • • Mình cũng thấy mệt mỏi và… Nhất là một cái nghề mà anh phải tiếp xúc với khán giả. Thì cái mệt mỏi trong cái lo sợ
NN [en]  exhausting when you've done it for a long period. • • You always feel tired and… Especially, a job where you have to interact with the audience. So the weariness lies • • in your uncertainty
[23]
..969798
NN [v]  • • ở chổ rằng là không biết là • • khán giả người ta có còn thích mình hay không? • • Mà mình cứ ơ • • show nào mình cũng đứng đó. • • Thì cái đó là một
NN [en]  because you don't know • • if the audience still likes you or not? • • Because eh • • you are present at each show.• • So that is the greatest
[24]
..99100101
NN [v]  cái lo âu lớn nhất • • mà cô Kỳ Duyên với tôi thường bàng với nhau trong chuyện đó. • • Và tôi nghĩ là nghệ sĩ nói chung ai cũng lo cái đó.
NN [en]  worry• • that Ky Duyen and I often talk about in this regard. • • And I think that every artist is concerned about that in general.
REP [v]  • • Thưa anh la
REP [en]  • • Well, a show usually
[25]
..102103
NN [v]  • • • Thưa anh có những cái ơ/
NN [en]  • • • Well, there are eh/
REP [v]  trong một cái show thường nó chỉ kéo dài vài tiếng. Nhưng mà cái sự chuẩn bị thì ờ • thời lượng/ thời gian nó như thế nào?
REP [en]  lasts only a couple of hours.But with respect to the preparation eh • how much/ how long does it take?
[26]
104105106
NN [v]  • • có những cái chủ đề • mà không cần phải chuẩn bị nhiều lấm. • • Khi mà mình đã biết nhiều. • • Thí dụ như năm ngoái chúng tôi làm cuốn Tết rất là
NN [en]  • • there are some topics • for which you need not work a lot. • • If you already knew a great deal. • • For example, last year we worked really hard on the New Year volume.
[27]
..107108109110
NN [v]  công phu. "Xuân Tha Hương" hay là cuốn Tết mà thứ hai mà tức là "Tết Khắp Mọi Nhà" sắp ra. ((tiếng ồn phía sau, 1,7s)) À thế nhưng mà/ • • thế nhưng
NN [en]  "New Year abroad" or the second volume "New Year is at each house" which will be released very soon. ((background noise, 1,7s)) Eh, but/ • • but a topic like…
[28]
..111112113
NN [v]  mà vấn đề là… ((1,1s)) Thí dụ có những cái điều mà • • trong cái kiến thức của mình có sẵn • • • do cái sự góp nhặt trong mình mình đọc sách từ nhỏ,
NN [en]  ((1,1s))For example, there are many things • • which are part of your knowledge • • • due to the books you've read in your childhood, you • • have studied when you were
[29]
..114115116
NN [v]  mình • • học từ nhỏ. • • Thì mình chỉ việc nói ra thì nó dể. • • Nhưng mà cũng có những cái điều nó mới mẻ mà mình phải tra cứu. • • Thì cái đó nó mất
NN [en]  young. • • So talking about these things is quite easy. • • But there are also new things that require a lot of research. • • And this involves a lot of work.
[30]
..117118119120
NN [v]  công. ((1,2s)) Thưa tôi chỉ có một cái nhận xét nó như thế
NN [en]  ((1,2s))Well, I've made the following observation:
REP [v]  • • • Riêng về lảnh luật MC ở hải ngoại và trong nước• • anh có những cái nhận xét nào vậy?
REP [en]  • • • With respect to the role of a MC abroad and within Vietnam, • • what obervation have you made?
[31]
..121122123124
NN [v]  này: Là trước • • na/ năm bảy mươi lăm • • ờ, của mình • ở miền Nam • • • thì gần như là không ai đặt • cái MC • thành một cái job hay là một cái nghề hay
NN [en]  Before • • the yea/ years in seventy five• • eh, of mine • in the south of Vietnam • • • it seemed like nobody considered • a MC • as a jobor a profession or an activity of any
[32]
..125126
NN [v]   là một cái công việc nó nó cái tiếng nó quan trọng. • • • Và thường thường trong một cái bủi vân nghệ như vậy thì người ta đẩy một người nghệ sĩ hoạc
NN [en]   importance. • • • And in such entertainment evenings there was usually an actor or a singer who said something on the stage.
[33]
..127128129
NN [v]  một nhạc sĩ lên đứng nói vài câu thôi. Hoạc là cũng có những người ờ nghệ sĩ hài hước chuyển sang làm • hoạc náo viên cho cái chương trình. • • • Ra
NN [en]  Or there were also someeh, comedians who did that part • or who just entertained the audience.• • • Being
[34]
..130131
NN [v]  hải ngoại đó thì chúng ta thấy cái vai trò host những cái show của Mỹ. • • Những người MC nó trở thành quá quan trọng. • • Thì tôi khi tôi ra tôi học cái lối
NN [en]  abroad, we realised the role of a MC in American shows.• • And all those MCs turned out to be too important. • • So I've learned from them.
[35]
..132133134
NN [v]  của họ. Cho nên tôi áp dụng vào trong "Paris by Night" khi tôi bắt đầu lên sân khấu cách nay mười bốn năm. • • Thì từ đó ớ • • thì tôi cảm thất rằng là
NN [en]  That's why I've applied it to "Paris by Night"when I first entered the stage fourteen years ago.• • And since then eh • • I increasingly came to realize that…
[36]
..135136137138
NN [v]  càng ngày…• • Ờ, tôi cũng không ngờ.Nhưng mà do/ do cái phản ứng của khán giả qua thư từ, qua sự gặp gỡ tiếp xúc • • thì tôi mới thấy nhận là hóa ra
NN [en]  • • Eh, I didn't expect that myself. But thanks to the/ the reaction of the audience through letters, through personal encounters • • I then understood that I have a
[37]
..139140
NN [v]  mình có cái vị trí • mà mình phải tôn trọng nó. • • Nếu mà mình không tôn trọng cái công việc mình làm thì làm sao mà mình bắt khán giả • người ta dành
NN [en]  position • which is worth being appreciated. • • If I myself don't appreciate my own work,then how can I expect that from my audience that supports me?
[38]
..141142143
NN [v]  • cái sự yêu thương đối với mình? Thành tôi thấy cái vai trò đó
NN [en]  So I think of this role