[1]
[2]
[3]
[4]
[5]
[6]
[7]
[8]
[9]
[10]
[11]
[12]
[13]
[14]
[15]
[16]
[17]
[18]
[19]
[20]
[21]
[22]
[23]
[24]
[25]
[26]
[27]
[28]
[29]
[30]
[31]
[32]
[33]
[34]
[35]
[36]
[37]
[38]
0![]() | 1![]() | 2![]() | 3![]() | 4![]() | 5![]() | 6![]() | 7![]() | |
| NN [v] | ((1s)) | Ờm. | ((1,7s)) | Khởi sự đó thì ờm… | ((1,1s)) | Khi mới sang Ca-na-đa bắt đầu viết văn năm bảy mươi chín • • thì tôi viết tay. | • • Thế là viết ở đảo. | |
| NN [en] | ((1s)) | Ehm. | ((1,7s)) | The beginning of the story is ehm… | ((1,1s)) | When I first came to Canada and started writing in nineteen seventy nine • • I wrote by hand. | • • That was on the island. |
7![]() | 8![]() | 9![]() | 10![]() | 11![]() | ||
| NN [v] | • • • Đến lúc mà ở trại tị nạn thì tôi viết tay. | ((1,1s)) | Thế thì sang tới Ca-na-đa thì ờm | • • • có một người ờ định cư trước | • • mua tặng cho tôi cái máy chữ | |
| NN [en] | • • • When I lived in a refugee camp I wrote by hand. | ((1,1s)) | So when I arrived in Canada there ehm | • • • was a person who had already been there | • • and who bought me an old typewriter. |
..![]() | 12![]() | 13![]() | 14![]() | 15![]() | 16![]() | ||
| NN [v] | cũ. | ((1,1s)) | Thì tôi đánh cái máy đó nó hư. | • • Thì tôi đánh thêm • • bốn cái máy chữ nữa. | • • • Thì nó đều hư cả. | • • Là tại vì ờ cái lượng viết của tôi lúc đó | |
| NN [en] | ((1,1s)) | So I used it until it was out of order. | • • So I typed with • • four several typewriters. | • • • And they were all broken too. | • • Because back then I wrote too much. |
..![]() | 17![]() | 18![]() | 19![]() | 20![]() | 21![]() | 22![]() | 23![]() | ||
| NN [v] | nó nhiều quá. | ((2,4s)) | Thì ờm… | ((1,1s)) | Sau này đó • • thì tôi ơ | • • toi cũng dùng cái ki-bo hình thức cùm-biêu-tơ. | • • • Nhưng mà trong một cái | cùm-biêu-tơ | |
| NN [en] | ((2,4s)) | So ehm… | ((1,1s)) | After that • • I also eh | • • I also used a keyboard-based computer. | • • • But the | computer that I |
..![]() | 24![]() | 25![]() | 26![]() | 27![]() | ||
| NN [v] | tôi mua mà chỉ dùng • có một việc duy nhất là đánh máy thôi. | ((1,4s)) | Và cho đến giờ này thì tôi vẫn phải bỏ dấu tay. | ((1,6s)) | Thành thể ra bay giờ thì • • | |
| NN [en] | bought • was only good for mere typing. | ((1,4s)) | And up to now I still have to put the diacritic marks by hand. | ((1,6s)) | For that reason • • my current writing |
..![]() | 28![]() | 29![]() | 30![]() | 31![]() | ||
| NN [v] | cái việc viết của tôi nó rất bất điện. | Ở chổ rằng… | ((1,2s)) | Thí dụ anh làm báo • • mà tôi gữi bài cho anh | anh lại phải mướn người hay chính anh ngồi | |
| NN [en] | activity is very inconvenient. | The reason is… | ((1,2s)) | For instance, if you work for a magazine • • and I'll send my text to you | you'll have to hire someone else or you must receive it yourself. |
..![]() | 32![]() | 33![]() | 34![]() | 35![]() | 36![]() | 37![]() | ||
| NN [v] | đánh máy lấy. | • • Thì anh chán tôi lắm. | Thành thể ra… | • • Chính vì vậy mà… | • • Tôi thì ờ • • cũng hơi ngoan cố một tí xiếu. | • • Cho nên là | ||
| NN [en] | • • So you'd feel very sick and tired of me. | For that reason… | • • Due to that fact… | • • I am eh • • also a little too stubborn. | • • For this reason • | |||
| REP [v] | ́́((cười, 0,9s)) | |||||||
| REP [en] | ((laughing, 0,9s)) |
..![]() | 38![]() | 39![]() | 40![]() | 41![]() | ||
| NN [v] | • • mọi người cứ bảo là: | "Tại sao anh không có chịu ờ • đánh máy ơ • cùm-biêu-tơ có dấu tiếng Việt? | • • Rồi anh i-mây cho chúng tôi. | • • Thế thì ờm | • • | |
| NN [en] | • everybody keeps saying: | "Why don't you like eh • writing on eh • a computer with Vietnamese diacritic marks? | • • And then you email it to us. | • • So ehm | • • we • |
..![]() | 42![]() | 43![]() | 44![]() | 45![]() | ||
| NN [v] | chúng tôi • chỉ có việc lay-ao rồi cho xuống thôi." | ((đặng hắng, 0,5s)) | • • | |||
| NN [en] | just have to do the layout and have it printed." | (( clears his throat, 0,5s)) | • • Well, | |||
| REP [v] | Như vậy là tóm lại là anh dị hướng với cùm-biêu-tơ. | Có thể dùng chữ như vậy | được? | |||
| REP [en] | So you are allergic to computers. | May I put it that way? |
..![]() | 46![]() | 47![]() | 48![]() | 49![]() | 50![]() | 51![]() | 52![]() | 53![]() | |
| NN [v] | Thật sự thì nó như thế này thưa anh. | ((2,1s)) | Là… | ((4,8s)) | Tôi nghĩ thì lâu. | • • • Nhưng tôi viết thì rất nhanh. | ((1,5s)) | Mà vì viết nhanh như vậy đó | |
| NN [en] | the truth is as follows. | ((2,1s)) | That is… | ((4,8s)) | I need much time to think. | • • • But I write very quickly. | ((1,5s)) | But because I can write that fast | |
| REP [v] |
53![]() | 54![]() | 55![]() | 56![]() | ||
| NN [v] | ((1,1s)) | cho nên là tôi nghĩ rằng nếu bay giờ tôi học bỏ dấu | thì tôi sợ rằng là • • cái tay mình nó đánh lại chậm hơn cách ý nghĩ của mình. | ((tiếng nói phía | |
| NN [en] | ((1,1s)) | I think that if now I learned how to put these marks | I'm afraid that • • my hand would write more slowly than my thoughts. | ((background babbling, |
..![]() | 57![]() | 58![]() | 59![]() | 60![]() | 61![]() | ||
| NN [v] | sau, 2,3s)) | Thì | ((tiếng nói phía sau, 1,5s)) | mình sơ mình viết không kiệp thì nó mất cái/ cái dòng tư tưởng. | ((1,1s)) | Thành ra tôi cứ đánh theo cái thói quen | |
| NN [en] | 2,3s)) | So | ((background babbling, 1,5s)) | I'm afraid that I couldn't write that fast and my/ my ideas would get lost. | ((1,1s)) | For that reason I haven't changed my typing habit • • for |
..![]() | 62![]() | 63![]() | 64![]() | 65![]() | 66![]() | ||
| NN [v] | • • đã hai mươi năm nay. | • • Là cứ • hai ngón, ngón tay mổ cò thôi. | Nhưng mà nó rất là nhanh. | ((1,1s)) | Sau đó đó thì ờ • • tôi dùng bút bỏ dấu tay. | • • Với | |
| NN [en] | twenty years. | • • That is • a two-finger, two-finger gripper. | But that works very fast. | ((1,1s)) | After that eh • • I put the marks with a pen. | • • The |
..![]() | 67![]() | 68![]() | ||
| NN [v] | cái mụ đích • là để bắt mình phải đọc laị. | • • • Còn nếu không mình lừa quá mình đánh xong ơ mình i-may cái là nó xong. | • • • Thì bay giờ nó bắt mình | |
| NN [en] | purpose is • to force myself to re-read it. | • • • Otherwise, I'd be very lazy after I have typed my text and eh I'd email it and everything is done. | • • • But by this way I'm forced to proofread it. |
..![]() | 69![]() | 70![]() | 71![]() | ||
| NN [v] | phải đọc lại. | • • Thì cái lúc mà mình đọc lại đó | thì có thể đôi khi mình sửa chữ được một vài cái quan điểm | • • hay một vài cái chữ thiết thì mình cho là sai | |
| NN [en] | • • And when I do my proofreading | I sometimes have the opportunity of changing some points | • • or some expressions which I consider inappropriate or need to be |
..![]() | 72![]() | 73![]() | 74![]() | 75![]() | |
| NN [v] | hay là cần phải thêm vào. | ||||
| NN [en] | modified. | ||||
| REP [v] | • • • Thưa anh, giả sự có người nói rằng anh là một MC | • • ờ phái nam đẹp giai nhất. | Thì anh trải lời • • cái cách nào cho nó/ | ||
| REP [en] | • • • Tell me, if someone claims you are a MC | • • eh with the most appealing appearance. | What would you reply • • so that/ |
75![]() | 76![]() | 77![]() | 78![]() | 79![]() | ||
| NN [v] | ((1,1s)) | Ơ. | • • • Tôi thì tôi không tin cái câu đó người ta nói | • • là thật hay là | ||
| NN [en] | ((1,1s)) | Eh. | • • • I don't believe this claim by that person | • • to be honest or true. | ||
| REP [v] | • • nghe nó dể chịu mà người nào cũng thể chấp nhận được câu trả lời ấy đó? | |||||
| REP [en] | • • so that it sounds nice and everybody could live with that answer? |
..![]() | 80![]() | 81![]() | 82![]() | 83![]() | ||
| NN [v] | đúng. | • • Đôi khi chúng ta có những người bạn • hoạc những người thân. | • • • Mà • • khách quan mà nói thì không xấu ớ | • • mà không đẹp. | • • Nếu không | |
| NN [en] | • • Sometimes we have good acquaintances • or close friends. | • • • But • • if an acquaintace says that, it's neither bad eh | • • nor good. | • • If it's not meant |
..![]() | 84![]() | 85![]() | 86![]() | ||
| NN [v] | nói là xấu. | Nhưng mà khi mà chúng ta nhìn mãi nó thành quen thì mình không thấy người đó xấu. | • • • Tôi nhgĩ rầng là khán giả | • • có thể là hằng ngày họ | |
| NN [en] | bad. | But if we look at a person for a considerable time then we don't consider that person unbeautiful. | • • • I think that the audience | • • may watch "Paris by Night" daily |
..![]() | 87![]() | 88![]() | 89![]() | ![]() | |
| NN [v] | coi "Paris by Night" thì họ thấy tôi. | • • Dần dần nọ thành quen mặt. | • • Thành thể ra… | • • Vì thấy cho nên họ thấy cảm thấy gần gũi và • họ nói thế thôi. | |
| NN [en] | and sees me there. | • • And gradually it gets used to me. | • • For this reason… | • • Because it often sees me it feels connected with me and • it only says that. |
90![]() | 91![]() | 92![]() | 93![]() | ||
| NN [v] | • • Chứ còn xấu đẹp gì • một ông già sáu mươi mốt tuổi như tôi! | Ờm • • có chứ anh! | Nghề nào | ||
| NN [en] | • • So there 's nothing beautiful about • an old man of sixty-one years like me! | Ehm • • of course! | Every job is | ||
| REP [v] | • • Anh có cảm thấy mệt mỏi trong cái nghề MC không? | ||||
| REP [en] | • • Do you feel exhausted in your job as a MC? |
..![]() | 94![]() | 95![]() | ||
| NN [v] | cũng thấy khi mình làm lâu quá. | • • Mình cũng thấy mệt mỏi và… Nhất là một cái nghề mà anh phải tiếp xúc với khán giả. | Thì cái mệt mỏi trong cái lo sợ | |
| NN [en] | exhausting when you've done it for a long period. | • • You always feel tired and… Especially, a job where you have to interact with the audience. | So the weariness lies • • in your uncertainty |
..![]() | 96![]() | 97![]() | 98![]() | ||
| NN [v] | • • ở chổ rằng là | không biết là • • khán giả người ta có còn thích mình hay không? | • • Mà mình cứ ơ • • show nào mình cũng đứng đó. | • • Thì cái đó là một | |
| NN [en] | because you don't know • • if the audience still likes you or not? | • • Because eh • • you are present at each show. | • • So that is the greatest |
..![]() | 99![]() | 100![]() | 101![]() | ||
| NN [v] | cái lo âu lớn nhất | • • mà cô Kỳ Duyên với tôi thường bàng với nhau trong chuyện đó. | • • Và tôi nghĩ là nghệ sĩ nói chung ai cũng lo cái đó. | ||
| NN [en] | worry | • • that Ky Duyen and I often talk about in this regard. | • • And I think that every artist is concerned about that in general. | ||
| REP [v] | • • Thưa anh la | ||||
| REP [en] | • • Well, a show usually |
..![]() | 102![]() | 103![]() | ![]() | |
| NN [v] | • • • Thưa anh có những cái ơ/ | |||
| NN [en] | • • • Well, there are eh/ | |||
| REP [v] | trong một cái show thường nó chỉ kéo dài vài tiếng. | Nhưng mà cái sự chuẩn bị thì ờ • thời lượng/ thời gian nó như thế nào? | ||
| REP [en] | lasts only a couple of hours. | But with respect to the preparation eh • how much/ how long does it take? |
104![]() | 105![]() | 106![]() | ||
| NN [v] | • • có những cái chủ đề • mà không cần phải chuẩn bị nhiều lấm. | • • Khi mà mình đã biết nhiều. | • • Thí dụ như năm ngoái chúng tôi làm cuốn Tết rất là | |
| NN [en] | • • there are some topics • for which you need not work a lot. | • • If you already knew a great deal. | • • For example, last year we worked really hard on the New Year volume. |
..![]() | 107![]() | 108![]() | 109![]() | 110![]() | ||
| NN [v] | công phu. | "Xuân Tha Hương" hay là cuốn Tết mà | thứ hai mà tức là "Tết Khắp Mọi Nhà" sắp ra. | ((tiếng ồn phía sau, 1,7s)) | À thế nhưng mà/ • • thế nhưng | |
| NN [en] | "New Year abroad" or the second volume | "New Year is at each house" which will be released very soon. | ((background noise, 1,7s)) | Eh, but/ • • but a topic like… |
..![]() | 111![]() | 112![]() | 113![]() | ||
| NN [v] | mà vấn đề là… | ((1,1s)) | Thí dụ có những cái điều mà • • trong cái kiến thức của mình có sẵn | • • • do cái sự góp nhặt trong mình mình đọc sách từ nhỏ, | |
| NN [en] | ((1,1s)) | For example, there are many things • • which are part of your knowledge | • • • due to the books you've read in your childhood, you • • have studied when you were |
..![]() | 114![]() | 115![]() | 116![]() | ||
| NN [v] | mình • • học từ nhỏ. | • • Thì mình chỉ việc nói ra thì nó dể. | • • Nhưng mà cũng có những cái điều nó mới mẻ mà mình phải tra cứu. | • • Thì cái đó nó mất | |
| NN [en] | young. | • • So talking about these things is quite easy. | • • But there are also new things that require a lot of research. | • • And this involves a lot of work. |
..![]() | 117![]() | 118![]() | 119![]() | 120![]() | ||
| NN [v] | công. | ((1,2s)) | Thưa tôi chỉ có một cái nhận xét nó như thế | |||
| NN [en] | ((1,2s)) | Well, I've made the following observation: | ||||
| REP [v] | • • • Riêng về lảnh luật MC ở hải ngoại và trong nước | • • anh có những cái nhận xét nào vậy? | ||||
| REP [en] | • • • With respect to the role of a MC abroad and within Vietnam, | • • what obervation have you made? |
..![]() | 121![]() | 122![]() | 123![]() | 124![]() | ||
| NN [v] | này: | Là trước • • na/ năm bảy mươi lăm | • • ờ, của mình • ở miền Nam | • • • thì gần như là không ai đặt • cái MC • thành một cái job | hay là một cái nghề hay | |
| NN [en] | Before • • the yea/ years in seventy five | • • eh, of mine • in the south of Vietnam | • • • it seemed like nobody considered • a MC • as a job | or a profession or an activity of any |
..![]() | 125![]() | 126![]() | ||
| NN [v] | là một cái công việc nó nó cái tiếng nó quan trọng. | • • • Và thường thường trong một cái bủi vân nghệ như vậy | thì người ta đẩy một người nghệ sĩ hoạc | |
| NN [en] | importance. | • • • And in such entertainment evenings there was usually | an actor or a singer who said something on the stage. |
..![]() | 127![]() | 128![]() | 129![]() | ||
| NN [v] | một nhạc sĩ lên đứng nói vài câu thôi. | Hoạc là cũng có những người | ờ nghệ sĩ hài hước chuyển sang làm • hoạc náo viên cho cái chương trình. | • • • Ra | |
| NN [en] | Or there were also some | eh, comedians who did that part • or who just entertained the audience. | • • • Being |
..![]() | 130![]() | 131![]() | ||
| NN [v] | hải ngoại đó thì chúng ta thấy cái vai trò host những cái show của Mỹ. | • • Những người MC nó trở thành quá quan trọng. | • • Thì tôi khi tôi ra tôi học cái lối | |
| NN [en] | abroad, we realised the role of a MC in American shows. | • • And all those MCs turned out to be too important. | • • So I've learned from them. |
..![]() | 132![]() | 133![]() | 134![]() | ||
| NN [v] | của họ. | Cho nên tôi áp dụng vào trong "Paris by Night" | khi tôi bắt đầu lên sân khấu cách nay mười bốn năm. | • • Thì từ đó ớ • • thì tôi cảm thất rằng là | |
| NN [en] | That's why I've applied it to "Paris by Night" | when I first entered the stage fourteen years ago. | • • And since then eh • • I increasingly came to realize that… |
..![]() | 135![]() | 136![]() | 137![]() | 138![]() | ||
| NN [v] | càng ngày… | • • Ờ, tôi cũng không ngờ. | Nhưng mà do/ do cái phản ứng của khán giả qua thư từ, | qua sự gặp gỡ tiếp xúc • • thì tôi mới thấy nhận là | hóa ra | |
| NN [en] | • • Eh, I didn't expect that myself. | But thanks to the/ the reaction of the audience through letters, | through personal encounters • • I then understood that | I have a |
..![]() | 139![]() | 140![]() | ||
| NN [v] | mình có cái vị trí • mà mình phải tôn trọng nó. | • • Nếu mà mình không tôn trọng cái công việc mình làm | thì làm sao mà mình bắt khán giả • người ta dành | |
| NN [en] | position • which is worth being appreciated. | • • If I myself don't appreciate my own work, | then how can I expect that from my audience that supports me? |
..![]() | 141![]() | 142![]() | 143![]() | |
| NN [v] | • cái sự yêu thương đối với mình? | Thành tôi thấy cái vai trò đó | ||
| NN [en] | So I think of this role |


